|
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT
Số: 349/2015/QĐ-FTEL
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
Độc lập - Tự
do - Hạnh phúc
________________________________
|
|
|
TP. Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 05 năm 2015
|
QUYẾT ĐỊNH
(V/v: Chính sách kinh doanh tại các chi nhánh)
TỔNG GIÁM ĐỐC
-
Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0101778163
do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp lần đầu ngày 28/07/2005, đăng ký thay
đổi lần thứ 17 ngày 24/03/2014;
-
Căn cứ điều lệ họat động của Công ty Cổ phần Viễn Thông
FPT;
-
Căn cứ vào mục tiêu kinh doanh, phát triển dịch vụ của Công ty Cổ phần Viễn
thông FPT (FPT Telecom);
-
Xem xét đề xuất của Giám đốc Trung tâm Phát triển kinh doanh.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Ban
hành chính sách kinh doanh đối với khách hàng đăng ký mới sử dụng dịch vụ truy
cập Internet(sử dụng công nghệ GPON).
Điều 2:Nội dung chương trình ưu đãi 01
|
MÔ TẢ DỊCH VỤ
|
F5
|
F4
|
F3
|
F2
|
|
|
Tốc độ Download/ Upload
|
16 Mbps
|
22 Mbps
|
27 Mbps
|
32 Mbps
|
|
|
Tốc độ Upload
|
16 Mbps
|
22 Mbps
|
27 Mbps
|
32 Mbps
|
|
|
Giá cước niêm yết
|
200,000
|
230.000
|
270.000
|
320.000
|
|
|
Trả sau từng
tháng
|
|||||
|
Phí hòa
mạng
|
Trang bị Modem FTTH WIFI 4 port (GPON,
EPON)
|
300,000
|
200,000
|
200,000
|
100,000
|
|
Trang bị Modem FTTH 4 port (EPON)
|
300,000
|
200,000
|
200,000
|
100,000
|
|
|
Số tiền cước được
giảm hàng tháng
|
120,000
|
150,000
|
170,000
|
160,000
|
|
|
Số tiền khách hàng phải đóng/tháng
|
200,000
|
230,000
|
270,000
|
320,000
|
|
|
Thời gian áp dụng
(tháng)
|
24 tháng
|
||||
|
Trả trước 6
tháng
|
|||||
|
Phí hòa
mạng
|
Trang bị Modem FTTH WIFI 4 port (GPON,
EPON)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
Trang bị Modem FTTH 4 port (EPON)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
Số tiền cước được
giảm hàng tháng
|
120,000
|
150,000
|
170,000
|
160,000
|
|
|
Số tiền khách hàng phải đóng/tháng
|
200,000
|
230,000
|
270,000
|
320,000
|
|
|
Thời gian áp dụng
(tháng)
|
24 tháng
|
||||
|
Ưu đãi đặc biệt
|
Tặng 1 acct Fshare 3 tháng
|
||||
|
Trả trước 12
tháng
|
|||||
|
Phí hòa
mạng
|
Trang bị Modem FTTH WIFI 4 port (GPON,
EPON)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
Trang bị Modem FTTH 4 port (EPON)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
Số tiền cước được
giảm hàng tháng
|
120,000
|
150,000
|
170,000
|
160,000
|
|
|
Số tiền khách hàng phải đóng/tháng
|
200,000
|
230,000
|
270,000
|
320,000
|
|
|
Thời gian áp dụng
(tháng)
|
24 tháng
|
||||
|
Ưu đãi
đặc biệt
|
Tặng 1 acct Fshare 6 tháng
+ Tặng 2 tháng cước thứ 13,14
|
||||
Điều 3:Nội dung
chương trình ưu đãi 03
|
MÔ TẢ DỊCH VỤ
|
F7
|
F6
|
F5
|
F4
|
F3
|
F2
|
||
|
Tốc độ Download/ Upload
|
6 Mbps
|
10 Mbps
|
16 Mbps
|
22 Mbps
|
27 Mbps
|
32 Mbps
|
||
|
Tốc độ Upload
|
6 Mbps
|
10 Mbps
|
16 Mbps
|
22 Mbps
|
27 Mbps
|
32 Mbps
|
||
|
Giá cước niêm yết
|
200,000
|
260,000
|
320,000
|
380,000
|
440,000
|
480,000
|
||
|
Trả sau từng
tháng
|
||||||||
|
Phí hòa
mạng
|
Trang bị Modem FTTH WIFI 4 port (GPON,
EPON)
|
200,000
|
200,000
|
100,000
|
100,000
|
100,000
|
100,000
|
|
|
Trang bị Modem FTTH 4 port (EPON)
|
200,000
|
200,000
|
100,000
|
100,000
|
100,000
|
100,000
|
||
|
Số tiền cước được
giảm hàng tháng
|
60,000
|
100,000
|
140,000
|
160,000
|
170,000
|
160,000
|
|
|
|
Số tiền khách hàng phải đóng/tháng
|
140,000
|
160,000
|
180,000
|
220,000
|
270,000
|
320,000
|
|
|
|
Thời gian áp dụng (tháng)
|
24 tháng
|
|||||||
|
Trả trước 6
tháng
|
||||||||
|
Phí hòa
mạng
|
Trang bị Modem FTTH WIFI 4 port (GPON,
EPON)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
|
Trang bị Modem FTTH 4 port (EPON)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
Số tiền cước được
giảm hàng tháng
|
60,000
|
100,000
|
140,000
|
160,000
|
170,000
|
160,000
|
||
|
Số tiền khách hàng phải đóng/tháng
|
140,000
|
160,000
|
180,000
|
220,000
|
270,000
|
320,000
|
||
|
Thời gian áp dụng
(tháng)
|
24 tháng
|
|||||||
|
Trả trước 12
tháng
|
||||||||
|
Phí hòa
mạng
|
Trang bị Modem FTTH WIFI 4 port (GPON,
EPON)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
Trang bị Modem FTTH 4 port (EPON)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
||
|
Số tiền cước được
giảm hàng tháng
|
60,000
|
100,000
|
140,000
|
160,000
|
170,000
|
160,000
|
||
|
Số tiền khách hàng phải đóng/tháng
|
140,000
|
160,000
|
180,000
|
220,000
|
270,000
|
320,000
|
||
|
Thời gian áp dụng
(tháng)
|
24 tháng
|
|||||||
|
Ưu đãi
đặc biệt
|
Tặng 1 acct Fshare 6 tháng
+ Tặng 2 tháng cước thứ 13,14
|
|||||||
Lưu ý:
1. Khách hàng cam kết sử dụng 24 tháng. Nếu
hủy trước thời gian cam kết phải trao trả thiết bị và bồi thường 1 triệu đồng.
2. Modem là tài sản của FPT Telecom trang
bị cho khách hàng trong thời gian sử dụng dịch vụ và sẽ được thu hồi khi hợp
đồng giữa FPT Telecom và khách hàng chấm dứt. Trong trường hợp thiết bị bị mất
hoặc bị hỏng không thể phục hồi (nguyên nhân do khách hàng), thì khách hàng
phải bồi thường giá trị của thiết bị theo quy định của FPT Telecom tại thời điểm FPT Telecom và khách hàng cùng xác nhận tình
trạng hỏng/mất của thiết bị
3. Thiết bị trang bị cho Khách hàng sẽ được
bảo hành theo chính sách dịch vụ của công ty
4. Nếu khách hàng đã có modem, cần kiểm tra
khả năng tương thích của Modem với hạ tầng internet của FPT Telecom
5. Giá trên chưa bao gồm 10% VAT
Điều 4: Thời gian áp dụng: Từ ngày 01/06/2015 đến 30/06/2015
Điều 5:Phạm vi áp dụng: Chương trình áp dụng cho các
trung tâm và các chi nhánh thuộc vùng 5.
Điều 6:Giám đốc, Trưởng bộ phận tại các chi nhánh, trung tâm có trách nhiệm chỉ đạo các cán bộ liên quan thi
hành quyết định này
Nơi nhận:
KT. TỔNG
GIÁM ĐỐC
- CUS, FQA, FAF, CS, INF, Vùng 5 PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC
- Lưu tại VT,
BDD
HOÀNG TRUNG KIÊN